悠然 đọc là yōu rán, nghĩa là không vội vã; khoan thai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 悠然
悠然 nghĩa là gì?
悠然 (yōu rán) nghĩa là không vội vã; khoan thai.
Cách viết 悠然 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 悠, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 悠然?
Thường gặp: 悠然神往 (yōu rán shén wǎng) – tâm trí lang thang xa xôi.