悬壶 đọc là xuán hú, nghĩa là (văn học) hành nghề y; làm dược sĩ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 悬壶
悬壶 nghĩa là gì?
悬壶 (xuán hú) nghĩa là (văn học) hành nghề y; làm dược sĩ.
Cách viết 悬壶 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 悬, 壶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 悬壶?
Thường gặp: 悬壶济世 (xuán hú jì shì) – hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng.