XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水壶 đọc là shuǐ hú, nghĩa là ấm đun nước; bình đựng nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

水壶【水壺】

[shuǐ hú] [THỦY 壶]

ấm đun nước; bình đựng nước; bình tưới nước

盛水、烧水或倒水用的器具

他随身带着一个不锈钢水壶,以便随时喝水。

tā suí shēn dài zhe yí gè bú xiù gāng shuǐ hú, yǐ biàn suí shí hē shuǐ.

Anh ấy luôn mang theo một chiếc bình nước bằng inox để có thể uống nước bất cứ lúc nào.

厨房里没有电饭锅,也没有热水壶。

chú fáng lǐ méi yǒu diàn fàn guō, yě méi yǒu rè shuǐ hú.

Trong bếp không có nồi cơm điện, cũng không có ấm đun nước.

Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多

他拿起水壶往杯子里灌满了热水。

tā ná qǐ shuǐ hú wǎng bēi zi lǐ guàn mǎn le rè shuǐ.

Anh ấy cầm ấm nước rót đầy nước nóng vào cốc.

热水壶装得太满,烧开后水溢了出来。

rè shuǐ hú zhuāng de tài mǎn, shāo kāi hòu shuǐ yì le chū lái.

Ấm đun nước đổ quá đầy, sau khi sôi nước đã trào ra ngoài.

Hỏi đáp về từ 水壶

水壶 nghĩa là gì?

水壶 (shuǐ hú) nghĩa là ấm đun nước; bình đựng nước. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 水壶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 壶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水壶?

Thường gặp: 喷水壶 (pēn shuǐ hú) – bình tưới cây; 开水壶 (kāi shuǐ hú) – ấm đun nước; 烧水壶 (shāo shuǐ hú) – ấm đun nước; 砚水壶儿 (yàn shuǐ hú r) – bình đựng nước cho nghiên mực.