砚水壶儿
[yàn shuǐ hú r] [砚 THỦY 壶 儿]
bình đựng nước cho nghiên mực
砚水壶儿 đọc là yàn shuǐ hú r, nghĩa là bình đựng nước cho nghiên mực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yàn shuǐ hú r] [砚 THỦY 壶 儿]
bình đựng nước cho nghiên mực
砚水壶儿 (yàn shuǐ hú r) nghĩa là bình đựng nước cho nghiên mực.
Viết lần lượt từng chữ 砚, 水, 壶, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.