慈善组织
[cí shàn zǔ zhī] [慈 善 组 织]
tổ chức từ thiện
这个慈善组织帮助了许多贫困儿童。
zhè ge cí shàn zǔ zhī bāng zhù le xǔ duō pín kùn ér tóng.Tổ chức từ thiện này đã giúp đỡ rất nhiều trẻ em nghèo.
慈善组织 đọc là cí shàn zǔ zhī, nghĩa là tổ chức từ thiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cí shàn zǔ zhī] [慈 善 组 织]
tổ chức từ thiện
这个慈善组织帮助了许多贫困儿童。
zhè ge cí shàn zǔ zhī bāng zhù le xǔ duō pín kùn ér tóng.Tổ chức từ thiện này đã giúp đỡ rất nhiều trẻ em nghèo.
慈善组织 (cí shàn zǔ zhī) nghĩa là tổ chức từ thiện.
Viết lần lượt từng chữ 慈, 善, 组, 织 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.