XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

慈善机构 đọc là cí shàn jī gòu, nghĩa là tổ chức từ thiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

慈善机构

[cí shàn jī gòu] [慈 善 机 构]

tổ chức từ thiện

他将所有钱财都捐给了慈善机构。

tā jiāng suǒ yǒu qián cái dōu juān gěi le cí shàn jī gòu.

Anh ấy đã quyên góp toàn bộ của cải cho tổ chức từ thiện.

慈善机构向贫困家庭提供了必要的救助。

cí shàn jī gòu xiàng pín kùn jiā tíng tí gōng le bì yào de jiù zhù.

Tổ chức từ thiện đã cung cấp sự hỗ trợ cần thiết cho các gia đình nghèo khó.

慈善机构正努力帮助贫困地区消除饥饿。

cí shàn jī gòu zhèng nǔ lì bāng zhù pín kùn dì qū xiāo chú jī è.

Tổ chức từ thiện đang nỗ lực giúp các vùng nghèo khó xóa bỏ nạn đói.

Hỏi đáp về từ 慈善机构

慈善机构 nghĩa là gì?

慈善机构 (cí shàn jī gòu) nghĩa là tổ chức từ thiện.

Cách viết 慈善机构 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 慈, 善, 机, 构 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.