慢吞吞 đọc là màn tūn tūn, nghĩa là rất chậm; chậm đến phát bực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 慢吞吞
慢吞吞 nghĩa là gì?
慢吞吞 (màn tūn tūn) nghĩa là rất chậm; chậm đến phát bực.
Cách viết 慢吞吞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 慢, 吞, 吞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 慢吞吞?
Thường gặp: 慢慢吞吞 (màn man tūn tūn) – rất chậm.