XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

懒猫 đọc là lǎn māo, nghĩa là mèo uể oải hoặc chậm chạp; (bóng) người lười biếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 懒猫

懒猫 nghĩa là gì?

懒猫 (lǎn māo) nghĩa là mèo uể oải hoặc chậm chạp; (bóng) người lười biếng.

Cách viết 懒猫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 懒, 猫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.