XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

户口 đọc là hù kǒu, nghĩa là dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế); hộ khẩu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

户口

[hù kǒu] [户 口]

dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế); hộ khẩu; giấy phép cư trú

没错,而且第一阶段积累的用户口碑,不但能验证产品,还能为后续造势。

méi cuò, ér qiě dì yī jiē duàn jī lěi de yòng hù kǒu bēi, bú dàn néng yàn zhèng chǎn pǐn, hái néng wèi hòu xù zào shì.

Đúng vậy, hơn nữa danh tiếng người dùng tích lũy ở giai đoạn đầu không chỉ kiểm chứng sản phẩm mà còn tạo đà cho các bước tiếp theo.

Trong bài: Bàn chiến lược thị trường

Hỏi đáp về từ 户口

户口 nghĩa là gì?

户口 (hù kǒu) nghĩa là dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế); hộ khẩu.

Cách viết 户口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 户, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 户口?

Thường gặp: 户口制 (hù kǒu zhì) – hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc đại lục; 户口本 (hù kǒu běn) – sổ đăng ký hộ khẩu; 户口簿 (hù kǒu bù) – sổ đăng ký hộ khẩu; 报户口 (bào hù kǒu) – đăng ký hộ khẩu; 户口制度 (hù kǒu zhì dù) – hệ thống đăng ký bắt buộc của Trung Quốc đại lục; 户口名簿 (hù kǒu míng bù) – (Đài Loan) giấy chứng nhận đăng ký hộ khẩu (giấy tờ tùy thân).