XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

户口本 đọc là hù kǒu běn, nghĩa là sổ đăng ký hộ khẩu; tập giấy chứng nhận cư trú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 户口本

户口本 nghĩa là gì?

户口本 (hù kǒu běn) nghĩa là sổ đăng ký hộ khẩu; tập giấy chứng nhận cư trú.

Cách viết 户口本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 户, 口, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.