XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扁桃腺 đọc là biǎn táo xiàn, nghĩa là amidan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 扁桃腺

扁桃腺 nghĩa là gì?

扁桃腺 (biǎn táo xiàn) nghĩa là amidan.

Cách viết 扁桃腺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扁, 桃, 腺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扁桃腺?

Thường gặp: 扁桃腺炎 (biǎn táo xiàn yán) – viêm amidan.