XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扁桃体 đọc là biǎn táo tǐ, nghĩa là amidan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扁桃体

[biǎn táo tǐ] [扁 桃 体]

amidan

经常熬夜容易导致扁桃体发炎。

jīng cháng áo yè róng yì dǎo zhì biǎn táo tǐ fā yán.

Thường xuyên thức khuya rất dễ dẫn đến viêm amidan.

Hỏi đáp về từ 扁桃体

扁桃体 nghĩa là gì?

扁桃体 (biǎn táo tǐ) nghĩa là amidan.

Cách viết 扁桃体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扁, 桃, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扁桃体?

Thường gặp: 扁桃体炎 (biǎn táo tǐ yán) – viêm amidan.