护卫舰 đọc là hù wèi jiàn, nghĩa là khinh hạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 护卫舰
护卫舰 nghĩa là gì?
护卫舰 (hù wèi jiàn) nghĩa là khinh hạm.
Cách viết 护卫舰 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 护, 卫, 舰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.