抵赖 đọc là dǐ lài, nghĩa là từ chối thừa nhận (những gì đã làm); chối bỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抵赖
抵赖 nghĩa là gì?
抵赖 (dǐ lài) nghĩa là từ chối thừa nhận (những gì đã làm); chối bỏ.
Cách viết 抵赖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抵, 赖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.