XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拉锯 đọc là lā jù, nghĩa là cưa hai người kéo; nghĩa bóng: giằng co giữa hai bên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拉锯

[lā jù] [拉 锯]

cưa hai người kéo; nghĩa bóng: giằng co giữa hai bên

那么未来的货币版图,注定会演变为数字阵营与传统法币的长期拉锯战。

nà me wèi lái de huò bì bǎn tú, zhù dìng huì yǎn biàn wéi shù zì zhèn yíng yǔ chuán tǒng fǎ bì de cháng qī lā jù zhàn.

Vậy thì cục diện tiền tệ tương lai ắt sẽ biến chuyển thành một cuộc chiến giằng co trường kỳ giữa khối kỹ thuật số và tiền pháp định truyền thống.

Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định

Hỏi đáp về từ 拉锯

拉锯 nghĩa là gì?

拉锯 (lā jù) nghĩa là cưa hai người kéo; nghĩa bóng: giằng co giữa hai bên.

Cách viết 拉锯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拉, 锯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拉锯?

Thường gặp: 拉锯战 (lā jù zhàn) – cuộc giằng co.