XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拿捏 đọc là ná niē, nghĩa là nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拿捏

[ná niē] [拿 捏]

nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn; làm dáng

是啊,一旦缺少客观量化标准,基层执行时就很难拿捏尺度。

shì a, yí dàn quē shǎo kè guān liáng huà biāo zhǔn, jī céng zhí xíng shí jiù hěn nán ná niē chǐ dù.

Đúng vậy, một khi thiếu tiêu chuẩn định lượng khách quan, cấp cơ sở khi thực thi rất khó nắm bắt mực thước.

Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…

Hỏi đáp về từ 拿捏

拿捏 nghĩa là gì?

拿捏 (ná niē) nghĩa là nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn.

Cách viết 拿捏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拿, 捏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.