挂帅
[guà shuài] [挂 帅]
chỉ huy; (bóng) lấn át các cân nhắc khác; được nhấn mạnh quá mức
挂帅 đọc là guà shuài, nghĩa là chỉ huy; (bóng) lấn át các cân nhắc khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guà shuài] [挂 帅]
chỉ huy; (bóng) lấn át các cân nhắc khác; được nhấn mạnh quá mức
挂帅 (guà shuài) nghĩa là chỉ huy; (bóng) lấn át các cân nhắc khác.
Viết lần lượt từng chữ 挂, 帅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 分数挂帅 (fēn shù guà shuài) – quá coi trọng điểm số ở trường; 金钱挂帅 (jīn qián guà shuài) – chỉ quan tâm đến tiền và sự giàu có.