XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挖洞 đọc là wā dòng, nghĩa là đào một cái hố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挖洞

[wā dòng] [挖 洞]

đào một cái hố

孩子们喜欢在沙滩上挖洞玩耍。

hái zi men xǐ huan zài shā tān shàng wā dòng wán shuǎ.

Trẻ em thích đào cái hố trên bãi biển để chơi.

Hỏi đáp về từ 挖洞

挖洞 nghĩa là gì?

挖洞 (wā dòng) nghĩa là đào một cái hố.

Cách viết 挖洞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挖, 洞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.