挚友良朋
[zhì yǒu liáng péng] [挚 HỮU 良 BẰNG]
bạn thân và người bạn đồng hành (thành ngữ)
挚友良朋 đọc là zhì yǒu liáng péng, nghĩa là bạn thân và người bạn đồng hành (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhì yǒu liáng péng] [挚 HỮU 良 BẰNG]
bạn thân và người bạn đồng hành (thành ngữ)
挚友良朋 (zhì yǒu liáng péng) nghĩa là bạn thân và người bạn đồng hành (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 挚, 友, 良, 朋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.