XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挨批 đọc là ái pī, nghĩa là bị phê bình; chịu trách móc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挨批

[ái pī] [挨 批]

bị phê bình; chịu trách móc

嗯,有些人后来都不敢主动汇报问题了,唯恐再挨批。

èn, yǒu xiē rén hòu lái dōu bù gǎn zhǔ dòng huì bào wèn tí le, wéi kǒng zài āi pī.

Vâng, sau đó có người không dám chủ động báo cáo vấn đề nữa, chỉ sợ lại bị phê bình.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

迟到一定挨批评。

chí dào yí dìng āi pī píng.

Đến muộn chắc chắn bị phê bình.

Hỏi đáp về từ 挨批

挨批 nghĩa là gì?

挨批 (ái pī) nghĩa là bị phê bình; chịu trách móc.

Cách viết 挨批 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挨, 批 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.