挨骂
[ái mà] [挨 骂]
bị mắng
挨骂惯了,这人真皮。
āi mà guàn le, zhè rén zhēn pí.Quen bị mắng, người này thật trơ.
挨骂 đọc là ái mà, nghĩa là bị mắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ái mà] [挨 骂]
bị mắng
挨骂惯了,这人真皮。
āi mà guàn le, zhè rén zhēn pí.Quen bị mắng, người này thật trơ.
挨骂 (ái mà) nghĩa là bị mắng.
Viết lần lượt từng chữ 挨, 骂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.