XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挨骂 đọc là ái mà, nghĩa là bị mắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挨骂

[ái mà] [挨 骂]

bị mắng

挨骂惯了,这人真皮。

āi mà guàn le, zhè rén zhēn pí.

Quen bị mắng, người này thật trơ.

Hỏi đáp về từ 挨骂

挨骂 nghĩa là gì?

挨骂 (ái mà) nghĩa là bị mắng.

Cách viết 挨骂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挨, 骂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.