挽歌
[wǎn gē] [挽 歌]
bài ca ai oán; điếu văn
会场里播放着庄严哀伤的挽歌。
huì chǎng lǐ bō fàng zhe zhuāng yán āi shāng de wǎn gē.Trong hội trường phát bản nhạc điếu tang trang nghiêm đau thương.
挽歌 đọc là wǎn gē, nghĩa là bài ca ai oán; điếu văn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wǎn gē] [挽 歌]
bài ca ai oán; điếu văn
会场里播放着庄严哀伤的挽歌。
huì chǎng lǐ bō fàng zhe zhuāng yán āi shāng de wǎn gē.Trong hội trường phát bản nhạc điếu tang trang nghiêm đau thương.
挽歌 (wǎn gē) nghĩa là bài ca ai oán; điếu văn.
Viết lần lượt từng chữ 挽, 歌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.