XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捆扎 đọc là kǔn zā, nghĩa là buộc lại bằng dây (ví dụ: củi); cố định bằng dây (ví dụ: vali trên nóc xe). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 捆扎

捆扎 nghĩa là gì?

捆扎 (kǔn zā) nghĩa là buộc lại bằng dây (ví dụ: củi); cố định bằng dây (ví dụ: vali trên nóc xe).

Cách viết 捆扎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捆, 扎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.