XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捣毁 đọc là dǎo huǐ, nghĩa là phá hủy; đập nát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捣毁

[dǎo huǐ] [捣 毁]

phá hủy; đập nát; phá hoại

警方一举捣毁了那个诈骗团伙的窝。

jǐng fāng yì jǔ dǎo huǐ le nà ge zhà piàn tuán huǒ de wō.

Cảnh sát đã triệt phá ổ nhóm lừa đảo đó trong một đợt ra quân.

警方最近捣毁了一个隐蔽的地下赌博窝点。

jǐng fāng zuì jìn dǎo huǐ le yí gè yǐn bì de dì xià dǔ bó wō diǎn.

Cảnh sát gần đây đã triệt phá một tụ điểm đánh bạc ngầm kín đáo.

Hỏi đáp về từ 捣毁

捣毁 nghĩa là gì?

捣毁 (dǎo huǐ) nghĩa là phá hủy; đập nát.

Cách viết 捣毁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捣, 毁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.