推宕 đọc là tuī dàng, nghĩa là hoãn; trì hoãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 推宕
推宕 nghĩa là gì?
推宕 (tuī dàng) nghĩa là hoãn; trì hoãn.
Cách viết 推宕 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 推, 宕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.