XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

推搪 đọc là tuī táng, nghĩa là viện cớ (thông tục); trì hoãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 推搪

推搪 nghĩa là gì?

推搪 (tuī táng) nghĩa là viện cớ (thông tục); trì hoãn.

Cách viết 推搪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 推, 搪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 推搪?

Thường gặp: 借词推搪 (jiè cí tuī táng) – viện nhiều cớ.