搪
[táng]
ngăn chặn; chống đỡ; tránh né
Chữ 搪 đọc là táng, nghĩa là ngăn chặn; chống đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[táng]
ngăn chặn; chống đỡ; tránh né
搪 (táng) nghĩa là ngăn chặn; chống đỡ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 搪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 推搪 (tuī táng) – viện cớ (thông tục); 搪塞 (táng sè) – lấp liếm, làm qua loa cho xong; 搪瓷 (táng cí) – men sứ; 搪突 (táng tū) – biến thể của 唐突 (táng tū); 借词推搪 (jiè cí tuī táng) – viện nhiều cớ.