提盒 đọc là tí hé, nghĩa là hộp có ngăn xếp tầng và quai xách; hộp cơm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 提盒
提盒 nghĩa là gì?
提盒 (tí hé) nghĩa là hộp có ngăn xếp tầng và quai xách; hộp cơm.
Cách viết 提盒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 提, 盒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.