摆阔 đọc là bǎi kuò, nghĩa là phô trương sự giàu có; xa hoa và lãng phí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 摆阔
摆阔 nghĩa là gì?
摆阔 (bǎi kuò) nghĩa là phô trương sự giàu có; xa hoa và lãng phí.
Cách viết 摆阔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 摆, 阔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.