撞伤
[zhuàng shāng] [撞 伤]
bầm tím; cú va chạm
运动时如果不慎撞伤头部,必须立刻就医。
yùn dòng shí rú guǒ bú shèn zhuàng shāng tóu bù, bì xū lì kè jiù yī.Nếu không may va chạm chấn thương phần đầu khi vận động, cần đi khám ngay.
撞伤 đọc là zhuàng shāng, nghĩa là bầm tím; cú va chạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuàng shāng] [撞 伤]
bầm tím; cú va chạm
运动时如果不慎撞伤头部,必须立刻就医。
yùn dòng shí rú guǒ bú shèn zhuàng shāng tóu bù, bì xū lì kè jiù yī.Nếu không may va chạm chấn thương phần đầu khi vận động, cần đi khám ngay.
撞伤 (zhuàng shāng) nghĩa là bầm tím; cú va chạm.
Viết lần lượt từng chữ 撞, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.