攘善
[rǎng shàn] [攘 善]
nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác
攘善 đọc là rǎng shàn, nghĩa là nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rǎng shàn] [攘 善]
nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác
攘善 (rǎng shàn) nghĩa là nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác.
Viết lần lượt từng chữ 攘, 善 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.