XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

教诲 đọc là jiào huì, nghĩa là (văn học) dạy dỗ; khuyên răn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

教诲

[jiào huì] [教 诲]

(văn học) dạy dỗ; khuyên răn; chỉ bảo; lời dạy; sự hướng dẫn; chỉ đạo

先父已作古人,教诲仍铭记于心。

xiān fù yǐ zuò gǔ rén, jiào huì réng míng jì yú xīn.

Thân phụ nay đã khuất bóng, lời dạy vẫn khắc ghi trong lòng.

读书人应当牢记古代圣贤的教诲。

dú shū rén yīng dāng láo jì gǔ dài shèng xián de jiào huì.

Người học trò nên ghi nhớ lời dạy của các bậc thánh hiền thời xưa.

我们要多倾听长辈的意见和教诲。

wǒ men yào duō qīng tīng zhǎng bèi de yì jiàn hé jiào huì.

Chúng ta cần lắng nghe nhiều hơn ý kiến và lời dạy bảo của bề trên.

Hỏi đáp về từ 教诲

教诲 nghĩa là gì?

教诲 (jiào huì) nghĩa là (văn học) dạy dỗ; khuyên răn.

Cách viết 教诲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 教, 诲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.