XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斑驳 đọc là bān bó, nghĩa là loang lổ; hỗn tạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斑驳

[bān bó] [斑 驳]

loang lổ; hỗn tạp

确实,斑驳的残缺本身就是一种美,记录着沧桑。

què shí, bān bó de cán quē běn shēn jiù shì yì zhǒng měi, jì lù zhe cāng sāng.

Quả thật, vết tì vết sứt mẻ vốn dĩ là một nét đẹp, ghi lại bao thăng trầm.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 斑驳

斑驳 nghĩa là gì?

斑驳 (bān bó) nghĩa là loang lổ; hỗn tạp.

Cách viết 斑驳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斑, 驳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 斑驳?

Thường gặp: 斑驳陆离 (bān bó lù lí) – sặc sỡ đa dạng.