XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

断交 đọc là duàn jiāo, nghĩa là kết thúc mối quan hệ; cắt đứt quan hệ ngoại giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 断交

断交 nghĩa là gì?

断交 (duàn jiāo) nghĩa là kết thúc mối quan hệ; cắt đứt quan hệ ngoại giao.

Cách viết 断交 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 断, 交 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.