旋筒风帆 đọc là xuán tǒng fēng fān, nghĩa là cánh buồm rotor. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 旋筒风帆
旋筒风帆 nghĩa là gì?
旋筒风帆 (xuán tǒng fēng fān) nghĩa là cánh buồm rotor.
Cách viết 旋筒风帆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 旋, 筒, 风, 帆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.