XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

晖映 đọc là huī yìng, nghĩa là biến thể của 辉映 (huī yìng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

晖映

[huī yìng] [晖 映]

biến thể của 辉映 (huī yìng)

夕阳的余晖映在平静的湖面上,将整片水域染成了金红色。

xī yáng de yú huī yìng zài píng jìng de hú miàn shàng, jiāng zhěng piàn shuǐ yù rǎn chéng le jīn hóng sè.

Ánh hoàng hôn phản chiếu trên mặt hồ yên tĩnh, nhuộm cả vùng nước thành màu vàng đỏ.

Hỏi đáp về từ 晖映

晖映 nghĩa là gì?

晖映 (huī yìng) nghĩa là biến thể của 辉映 (huī yìng).

Cách viết 晖映 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 晖, 映 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.