晨报 đọc là chén bào, nghĩa là báo sáng; (trong tên báo) Báo Sáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 晨报
晨报 nghĩa là gì?
晨报 (chén bào) nghĩa là báo sáng; (trong tên báo) Báo Sáng.
Cách viết 晨报 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 晨, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 晨报?
Thường gặp: 北京晨报 (běi jīng chén bào) – Báo sáng Bắc Kinh, xuất bản 1998-2018; 华商晨报 (huá shāng chén bào) – Tin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Qu….