XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

早报 đọc là zǎo bào, nghĩa là báo sáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

早报

[zǎo bào] [早 报]

báo sáng

你看早报了吗?央行昨天下调了再贴现利率。

nǐ kàn zǎo bào le ma? yāng xíng zuó tiān xià tiáo le zài tiē xiàn lì lǜ.

Cậu xem bản tin sáng chưa? Hôm qua ngân hàng trung ương đã hạ lãi suất tái chiết khấu rồi.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

我顺路在报亭买了一份今天的早报。

wǒ shùn lù zài bào tíng mǎi le yí fèn jīn tiān de zǎo bào.

Tôi tiện đường mua một tờ báo sáng nay ở quầy báo.

Hỏi đáp về từ 早报

早报 nghĩa là gì?

早报 (zǎo bào) nghĩa là báo sáng.

Cách viết 早报 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 早, 报 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 早报?

Thường gặp: 南华早报 (nán huá zǎo bào) – Tờ Bưu điện Hoa Nam Buổi sáng (báo ở Hồng Kông).