朔望潮
[shuò wàng cháo] [朔 望 潮]
triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)
朔望潮 đọc là shuò wàng cháo, nghĩa là triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuò wàng cháo] [朔 望 潮]
triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)
朔望潮 (shuò wàng cháo) nghĩa là triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn).
Viết lần lượt từng chữ 朔, 望, 潮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.