XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热潮 đọc là rè cháo, nghĩa là làn sóng nhiệt tình; cơn sốt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

热潮【熱潮】

[rè cháo] [热 潮]

làn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào

比喻蓬勃发展的大规模群众活动。

互联网的技术发展掀起了全球学习编程的热潮。

hù lián wǎng de jì shù fā zhǎn xiān qǐ le quán qiú xué xí biān chéng de rè cháo.

Sự phát triển công nghệ internet đã dấy lên làn sóng học lập trình trên toàn cầu.

难怪国内掀起了归国创业热潮,我身边的学长也打算回国发展。

nán guài guó nèi xiān qǐ le guī guó chuàng yè rè cháo, wǒ shēn biān de xué zhǎng yě dǎ suàn huí guó fā zhǎn.

Thảo nào trong nước dấy lên làn sóng khởi nghiệp về nước, các tiền bối quanh em cũng định về nước phát triển.

Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế

当地兴起了学习汉语的热潮。

dāng dì xīng qǐ le xué xí hàn yǔ de rè cháo.

Địa phương nổi lên phong trào học tiếng Trung.

各地掀起了学习汉语的热潮。

gè dì xiān qǐ le xué xí hàn yǔ de rè cháo.

Các nơi dấy lên trào lưu học tiếng Trung.

Hỏi đáp về từ 热潮

热潮 nghĩa là gì?

热潮 (rè cháo) nghĩa là làn sóng nhiệt tình; cơn sốt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 热潮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 潮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.