XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

木柴 đọc là mù chái, nghĩa là củi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

木柴

[mù chái] [木 柴]

củi

老人赶着马车把木柴运到了镇上。

lǎo rén gǎn zhe mǎ chē bǎ mù chái yùn dào le zhèn shàng.

Ông lão đánh xe ngựa chở củi đến thị trấn.

潮湿的木柴极难发火,露营时需要提前准备引火物。

cháo shī de mù chái jí nán fā huǒ, lù yíng shí xū yào tí qián zhǔn bèi yǐn huǒ wù.

Củi ẩm ướt rất khó bắt lửa, khi cắm trại cần chuẩn bị trước bùi nhùi mồi lửa.

Hỏi đáp về từ 木柴

木柴 nghĩa là gì?

木柴 (mù chái) nghĩa là củi.

Cách viết 木柴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 木, 柴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 木柴?

Thường gặp: 木柴堆 (mù chái duī) – đống củi.