XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

木桩 đọc là mù zhuāng, nghĩa là cọc gỗ; cọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

木桩

[mù zhuāng] [木 桩]

cọc gỗ; cọc

绿色的藤条缠绕在木桩上生长。

lǜ sè de téng tiáo chán rào zài mù zhuāng shàng shēng zhǎng.

Những cọng dây leo xanh quấn quanh cọc gỗ mà phát triển.

这座老桥的木桩已经完全腐朽了。

zhè zuò lǎo qiáo de mù zhuāng yǐ jīng wán quán fǔ xiǔ le.

Cọc gỗ của cây cầu cũ này đã mục nát hoàn toàn.

他用力拔出了插在泥土里的木桩。

tā yòng lì bá chū le chā zài ní tǔ lǐ de mù zhuāng.

Anh ấy dùng sức rút cọc gỗ cắm trong đất ra.

Hỏi đáp về từ 木桩

木桩 nghĩa là gì?

木桩 (mù zhuāng) nghĩa là cọc gỗ; cọc.

Cách viết 木桩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 木, 桩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.