木炭
[mù tàn] [木 炭]
than củi
工人们正在把烧好的木炭运往城里。
gōng rén men zhèng zài bǎ shāo hǎo de mù tàn yùn wǎng chéng lǐ.Các công nhân đang vận chuyển than củi đã đốt xong vào thành phố.
木炭 đọc là mù tàn, nghĩa là than củi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mù tàn] [木 炭]
than củi
工人们正在把烧好的木炭运往城里。
gōng rén men zhèng zài bǎ shāo hǎo de mù tàn yùn wǎng chéng lǐ.Các công nhân đang vận chuyển than củi đã đốt xong vào thành phố.
木炭 (mù tàn) nghĩa là than củi.
Viết lần lượt từng chữ 木, 炭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.