XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

木炭 đọc là mù tàn, nghĩa là than củi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

木炭

[mù tàn] [木 炭]

than củi

工人们正在把烧好的木炭运往城里。

gōng rén men zhèng zài bǎ shāo hǎo de mù tàn yùn wǎng chéng lǐ.

Các công nhân đang vận chuyển than củi đã đốt xong vào thành phố.

Hỏi đáp về từ 木炭

木炭 nghĩa là gì?

木炭 (mù tàn) nghĩa là than củi.

Cách viết 木炭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 木, 炭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.