XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本国 đọc là běn guó, nghĩa là đất nước của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

本国

[běn guó] [本 国]

đất nước của mình

他们主要是在本国债权人与境外债权人的权益分配上争执不休吧?

tā men zhǔ yào shi zài běn guó zhài quán rén yǔ jìng wài zhài quán rén de quán yì fēn pèi shàng zhēng zhí bù xiū ba?

Họ chủ yếu tranh cãi không dứt về việc phân chia quyền lợi giữa chủ nợ trong nước và chủ nợ nước ngoài đúng không?

Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何

新政策有效拉动了本国内需。

xīn zhèng cè yǒu xiào lā dòng le běn guó nèi xū.

Chính sách mới đã thúc đẩy nhu cầu nội địa một cách hiệu quả.

是的,对方坚持主张本国优先原则,试图把优质资产优先留给本地企业。

shì de, duì fāng jiān chí zhǔ zhāng běn guó yōu xiān yuán zé, shì tú bǎ yōu zhì zī chǎn yōu xiān liú gěi běn dì qǐ yè.

Vâng, đối tác kiên quyết chủ trương nguyên tắc ưu tiên trong nước, cố gắng dành tài sản chất lượng cao trước cho doanh nghiệp bản địa.

Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何

Hỏi đáp về từ 本国

本国 nghĩa là gì?

本国 (běn guó) nghĩa là đất nước của mình.

Cách viết 本国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 本国?

Thường gặp: 本国人 (běn guó rén) – người bản xứ của đất nước mình; 日本国志 (rì běn guó zhì) – Kỷ lục Nhật Bản, của Hoàng Tuân Hiến 黄遵宪 (huáng zūn xiàn), một phân….