村村寨寨
[cūn cūn zhài zhài] [村 村 寨 寨]
mọi làng và trại (thành ngữ)
村村寨寨 đọc là cūn cūn zhài zhài, nghĩa là mọi làng và trại (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cūn cūn zhài zhài] [村 村 寨 寨]
mọi làng và trại (thành ngữ)
村村寨寨 (cūn cūn zhài zhài) nghĩa là mọi làng và trại (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 村, 村, 寨, 寨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.