杯盘狼藉
[bēi pán láng jí] [杯 盘 狼 藉]
chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình
杯盘狼藉 đọc là bēi pán láng jí, nghĩa là chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bēi pán láng jí] [杯 盘 狼 藉]
chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình
杯盘狼藉 (bēi pán láng jí) nghĩa là chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình.
Viết lần lượt từng chữ 杯, 盘, 狼, 藉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.