XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杯盘狼藉 đọc là bēi pán láng jí, nghĩa là chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杯盘狼藉

[bēi pán láng jí] [杯 盘 狼 藉]

chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình

Hỏi đáp về từ 杯盘狼藉

杯盘狼藉 nghĩa là gì?

杯盘狼藉 (bēi pán láng jí) nghĩa là chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình.

Cách viết 杯盘狼藉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杯, 盘, 狼, 藉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.