XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

枯叶 đọc là kū yè, nghĩa là lá khô; lá héo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

枯叶

[kū yè] [枯 叶]

lá khô; lá héo

枯叶被卷入湍急的水流中不见了。

kū yè bèi juǎn rù tuān jí de shuǐ liú zhōng bú jiàn le.

Lá khô bị cuốn vào dòng nước xiết rồi biến mất.

Hỏi đáp về từ 枯叶

枯叶 nghĩa là gì?

枯叶 (kū yè) nghĩa là lá khô; lá héo.

Cách viết 枯叶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 枯, 叶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 枯叶?

Thường gặp: 枯叶剂 (kū yè jì) – chất độc da cam (thuốc diệt cỏ).