枯叶
[kū yè] [枯 叶]
lá khô; lá héo
枯叶被卷入湍急的水流中不见了。
kū yè bèi juǎn rù tuān jí de shuǐ liú zhōng bú jiàn le.Lá khô bị cuốn vào dòng nước xiết rồi biến mất.
枯叶 đọc là kū yè, nghĩa là lá khô; lá héo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kū yè] [枯 叶]
lá khô; lá héo
枯叶被卷入湍急的水流中不见了。
kū yè bèi juǎn rù tuān jí de shuǐ liú zhōng bú jiàn le.Lá khô bị cuốn vào dòng nước xiết rồi biến mất.
枯叶 (kū yè) nghĩa là lá khô; lá héo.
Viết lần lượt từng chữ 枯, 叶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 枯叶剂 (kū yè jì) – chất độc da cam (thuốc diệt cỏ).