XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

落叶 đọc là luò yè, nghĩa là lá khô; rụng lá (cây cối). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

落叶

[luò yè] [落 叶]

lá khô; rụng lá (cây cối); rụng lá

微生物帮助分解土壤中的落叶。

wēi shēng wù bāng zhù fēn jiě tǔ rǎng zhōng de luò yè.

Vi sinh vật giúp phân hủy lá rụng trong đất.

窗外落叶纷飞,忽闻哑哑鸟鸣。

chuāng wài luò yè fēn fēi, hū wén yǎ yǎ niǎo míng.

Ngoài cửa sổ lá rơi lả tả, chợt nghe thấy tiếng chim kêu quạ quạ.

志愿者们正在街道上扫落叶。

zhì yuàn zhě men zhèng zài jiē dào shàng sǎo luò yè.

Các tình nguyện viên đang quét lá rụng trên đường phố.

Hỏi đáp về từ 落叶

落叶 nghĩa là gì?

落叶 (luò yè) nghĩa là lá khô; rụng lá (cây cối).

Cách viết 落叶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 落, 叶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 落叶?

Thường gặp: 落叶剂 (luò yè jì) – chất rụng lá; 落叶层 (luò yè céng) – lớp lá rụng; 落叶松 (luò yè sōng) – cây thông Larix (Pinus larix); 落叶乔木 (luò yè qiáo mù) – cây rụng lá; 落叶归根 (luò yè guī gēn) – nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); 落叶植物 (luò yè zhí wù) – cây rụng lá.