柯尼斯堡
[kē ní sī bǎo] [柯 尼 斯 堡]
Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chiến II)
柯尼斯堡 đọc là kē ní sī bǎo, nghĩa là Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chiến II). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kē ní sī bǎo] [柯 尼 斯 堡]
Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chiến II)
柯尼斯堡 (kē ní sī bǎo) nghĩa là Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chiến II).
Viết lần lượt từng chữ 柯, 尼, 斯, 堡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.