柿饼
[shì bǐng] [柿 饼]
hồng sấy khô
这块柿饼吃起来甜甜的。
zhè kuài shì bǐng chī qǐ lái tián tián de.Miếng hồng khô này ăn có vị ngọt ngọt.
柿饼 đọc là shì bǐng, nghĩa là hồng sấy khô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì bǐng] [柿 饼]
hồng sấy khô
这块柿饼吃起来甜甜的。
zhè kuài shì bǐng chī qǐ lái tián tián de.Miếng hồng khô này ăn có vị ngọt ngọt.
柿饼 (shì bǐng) nghĩa là hồng sấy khô.
Viết lần lượt từng chữ 柿, 饼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.